Từ: 醋心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醋心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 醋心 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù·xin]
ợ chua。胃里发酸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醋

thố:thố (giấm; ghen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
醋心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 醋心 Tìm thêm nội dung cho: 醋心