Từ: 本息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bản tức, bổn tức
Tiền vốn và tiền lãi.

Nghĩa của 本息 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnxī] vốn và lãi. 本金和利息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
本息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本息 Tìm thêm nội dung cho: 本息