Từ: 不識時務 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不識時務:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất thức thời vụ
Không hiểu tình thế hoặc thời vận.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim sổ nhân giai bị Tháo diệt, thiên hạ vô nhân hĩ. Độc hữu Lưu Dự Châu bất thức thời vụ, cường dữ tranh quyền
滅, 矣. 務, 權 (Đệ tứ thập tứ hồi) Bây giờ mấy người ấy đều bị (Tào) Tháo giết cả rồi, thiên hạ không còn ai (địch lại) nữa! Chỉ có Lưu Dự Châu là không thức thời, mới dám gượng gạo tranh quyền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 識

thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 時

thà:thà rằng
thì:thì giờ; thì thầm
thìa:thìa canh
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 務

mùa:mùa vụ, mùa màng
múa:múa may
vụ:vụ kiện; vụ lợi
不識時務 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不識時務 Tìm thêm nội dung cho: 不識時務