Từ: 发纵指示 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发纵指示:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发纵指示 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāzòngzhǐshì] xua chó săn mồi; chỉ huy; điều hành。放出猎狗,指示方向,要它追捕野兽。比喻指挥、调度。也说发踪指示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 示

thị:yết thị
发纵指示 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发纵指示 Tìm thêm nội dung cho: 发纵指示