Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 发纵指示 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发纵指示:
Nghĩa của 发纵指示 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāzòngzhǐshì] xua chó săn mồi; chỉ huy; điều hành。放出猎狗,指示方向,要它追捕野兽。比喻指挥、调度。也说发踪指示。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵
| tung | 纵: | tung hoành |
| túng | 纵: | phóng túng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 示
| thị | 示: | yết thị |

Tìm hình ảnh cho: 发纵指示 Tìm thêm nội dung cho: 发纵指示
