Từ: 豆蔻年华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆蔻年华:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豆蔻年华 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòukòuniánhuá] tuổi dậy thì; lứa tuổi dậy thì (của nữ)。唐代杜牧《赠别》诗:"娉娉袅袅十三余,豆蔻梢头二月初。"后来称女子十三四岁的年纪为豆蔻年华。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔻

khấu:đậu khấu (loại gia vị)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
豆蔻年华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豆蔻年华 Tìm thêm nội dung cho: 豆蔻年华