Từ: 大匠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大匠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 匠

Nghĩa của 大匠 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàjiàng] bậc thầy。对在某种技艺上造诣极高的人的称呼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠

tượng匠:nặn tượng
大匠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大匠 Tìm thêm nội dung cho: 大匠