Cao su chống va đập cửa
cấp dưỡng
Cung cấp nuôi dưỡng.Đặc chỉ vật tư, trang phục, nhiên liệu, lương thực... cấp cho quân đội.
Nghĩa của 给养 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐyǎng] cấp dưỡng; cấp phát; cung cấp (lương thực, rau, thịt... trong quân đội)。指军队中人员的伙食、牲畜的饲料以及炊事燃料等物资。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 給
| cóp | 給: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cúp | 給: | |
| cướp | 給: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cấp | 給: | cung cấp |
| cắp | 給: | cắp sách; ăn cắp |
| góp | 給: | dưa góp; gom góp; góp nhặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 養
| dưỡng | 養: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |
| dẳng | 養: | dai dẳng |
| dẵng | 養: |

Tìm hình ảnh cho: 給養 Tìm thêm nội dung cho: 給養
