Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cấp dưỡng
Cung cấp nuôi dưỡng.Đặc chỉ vật tư, trang phục, nhiên liệu, lương thực... cấp cho quân đội.
Nghĩa của 给养 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐyǎng] cấp dưỡng; cấp phát; cung cấp (lương thực, rau, thịt... trong quân đội)。指军队中人员的伙食、牲畜的饲料以及炊事燃料等物资。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 給
| cóp | 給: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cúp | 給: | |
| cướp | 給: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cấp | 給: | cung cấp |
| cắp | 給: | cắp sách; ăn cắp |
| góp | 給: | dưa góp; gom góp; góp nhặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 養
| dưỡng | 養: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |
| dẳng | 養: | dai dẳng |
| dẵng | 養: |

Tìm hình ảnh cho: 給養 Tìm thêm nội dung cho: 給養
