Từ: 早市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 早市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 早市 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎoshì] 1. chợ sáng; chợ sớm。早晨做买卖的市场。
逛早市
dạo chợ sớm
2. buôn bán buổi sáng。早晨的营业。
一个早市有三千元的营业额。
bán buổi sáng được 3.000 đồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 早

tảo:tảo hôn; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
早市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 早市 Tìm thêm nội dung cho: 早市