Từ: 老诚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老诚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老诚 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎochéng] chân thật; thành khẩn; thật thà。老实诚恳;诚实。
他是个老诚孩子,从来不说谎话。
nó là một đứa trẻ chân thật, từ trước tới giờ không biết nói dối.
老诚忠厚。
thật thà trung hậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诚

thành:thành khẩn, lòng thành
老诚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老诚 Tìm thêm nội dung cho: 老诚