Từ: 歌谣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌谣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歌谣 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēyáo] ca dao。指随口唱出,没有音乐伴奏的韵语,如民歌、民谣、儿歌等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谣

dao:ca dao, đồng dao
歌谣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌谣 Tìm thêm nội dung cho: 歌谣