Từ: 无微不至 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无微不至:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无微不至 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúwēibùzhì] Hán Việt: VÔ VI BẤT CHÍ
tỉ mỉ chu đáo; từng li từng tí。指待人非常细心周到。
小杨无微不至地照顾瘫痪的妻子。
Tiểu Dương chăm sóc người vợ bại liệt tỉ mỉ chu đáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết
无微不至 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无微不至 Tìm thêm nội dung cho: 无微不至