Từ: 俗子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俗子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tục tử
Người tầm thường thiển lậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
俗子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俗子 Tìm thêm nội dung cho: 俗子