Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发酒疯 trong tiếng Trung hiện đại:
[fājiǔfēng] say khướt; say nhè; say bí tỉ; say mèm; say mềm。撒酒疯。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒
| giậu | 酒: | giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải) |
| rượu | 酒: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| tửu | 酒: | ham mê tửu sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疯
| phong | 疯: | phong thấp |

Tìm hình ảnh cho: 发酒疯 Tìm thêm nội dung cho: 发酒疯
