Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𨱎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨱎, chiết tự chữ THÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨱎:

𨱎

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𨱎

𨱎

Chiết tự chữ 𨱎

[]

U+028C4E, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鍮;
Pinyin: tou1;
Việt bính: ;

𨱎

Nghĩa Trung Việt của từ 𨱎


thâu, như "thâu (đồng pha kẽm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 𨱎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

Dị thể chữ 𨱎

,

Chữ gần giống 𨱎

Tự hình:

Tự hình chữ 𨱎 Tự hình chữ 𨱎 Tự hình chữ 𨱎 Tự hình chữ 𨱎

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨱎

thâu𨱎:thâu (đồng pha kẽm)
𨱎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𨱎 Tìm thêm nội dung cho: 𨱎