Từ: 活见鬼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活见鬼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活见鬼 trong tiếng Trung hiện đại:

[huójiànguǐ] kỳ lạ; kỳ quặc; quái lạ; quái gở。形容离奇或无中生有。
书明明放在桌子上,怎么忽然不见了,真是活见鬼!
sách rõ ràng là để trên bàn, tại sao bỗng nhiên không thấy nữa, thật kỳ lạ!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)
活见鬼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活见鬼 Tìm thêm nội dung cho: 活见鬼