Từ: 林网 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林网:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 林网 trong tiếng Trung hiện đại:

[línwǎng] cây rừng đan xen。指纵横交错, 像网一样的林带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
林网 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林网 Tìm thêm nội dung cho: 林网