Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 宇宙空间 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宇宙空间:
Nghĩa của 宇宙空间 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔzhòukōngjiān] không gian vũ trụ。指地球大气层以外的空间。也叫外层空间。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇
| vò | 宇: | vò võ |
| võ | 宇: | vò võ |
| vũ | 宇: | vũ trụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宙
| trụ | 宙: | vũ trụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |

Tìm hình ảnh cho: 宇宙空间 Tìm thêm nội dung cho: 宇宙空间
