Nghĩa của 耐用 trong tiếng Trung hiện đại:
[nàiyòng] bền。可以长久使用;不容易用坏。
搪瓷器具比玻璃器具经久耐用。
đồ sắt tráng men dùng bền hơn đồ thuỷ tinh.
搪瓷器具比玻璃器具经久耐用。
đồ sắt tráng men dùng bền hơn đồ thuỷ tinh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐
| nài | 耐: | vật nài |
| nại | 耐: | nhẫn nại |
| nề | 耐: | không nề gian lao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 耐用 Tìm thêm nội dung cho: 耐用
