Từ: 耐用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耐用:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耐 • 用

Nghĩa của 耐用 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàiyòng] bền。可以长久使用;不容易用坏。
搪瓷器具比玻璃器具经久耐用。
đồ sắt tráng men dùng bền hơn đồ thuỷ tinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐

nài耐:vật nài
nại耐:nhẫn nại
nề耐:không nề gian lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
耐用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耐用 Tìm thêm nội dung cho: 耐用