Cao su chống va đập cửa
thụ lí
Trong việc tố tụng, tòa án nhận là có lí do đưa kiện để mà tiếp thụ phân xử. ★Tương phản:
bác hồi
駁回.
Nghĩa của 受理 trong tiếng Trung hiện đại:
[shòulǐ] thụ lí。法院接受案件,进行审理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 受
| thọ | 受: | thọ (tiếp nhận) |
| thụ | 受: | hấp thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 受理 Tìm thêm nội dung cho: 受理
