Từ: 半休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半休:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 半 • 休

Nghĩa của 半休 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànxiū] làm bán thời gian; làm nửa ngày (vì bịnh)。指职工因病在一定时间内每日半天工作,半天休息。
半休一周
làm bán thời gian một tuần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu休:hưu trí
hươu休:con hươu, hươu sao
hầu休:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
半休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半休 Tìm thêm nội dung cho: 半休