Từ: 其实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 其实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 其实 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíshí]
kỳ thực; thực ra。表示所说的是实际情况(承上文而含转折)。
这个问题从表面上看似乎很难,其实并不难。
vấn đề này coi bề ngoài có vẻ khó, nhưng kỳ thực lại không khó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
其实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 其实 Tìm thêm nội dung cho: 其实