Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 芽庄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芽庄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芽庄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yázhuāng] Hán Việt: NHA TRANG
Nha Trang (thuộc Khánh Hoà)。 越南地名。越南大城市之一。属于庆和省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芽

nha:nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄

chăng:phải chăng, biết chăng, hay chăng
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
dặng:dặng hắng
giằng:giằng co; giằng xé
trang:một trang tài tử
芽庄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芽庄 Tìm thêm nội dung cho: 芽庄