Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 芽庄 trong tiếng Trung hiện đại:
[yázhuāng] Hán Việt: NHA TRANG
Nha Trang (thuộc Khánh Hoà)。 越南地名。越南大城市之一。属于庆和省份。
Nha Trang (thuộc Khánh Hoà)。 越南地名。越南大城市之一。属于庆和省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芽
| nha | 芽: | nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄
| chăng | 庄: | phải chăng, biết chăng, hay chăng |
| chẳng | 庄: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| dặng | 庄: | dặng hắng |
| giằng | 庄: | giằng co; giằng xé |
| trang | 庄: | một trang tài tử |

Tìm hình ảnh cho: 芽庄 Tìm thêm nội dung cho: 芽庄
