Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: yểu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ yểu:
夭 yêu, yểu • 宎 yểu • 杳 yểu, liểu • 殀 yểu • 窅 yểu • 窈 yểu • 舀 yểu • 偠 yểu • 窔 yểu, diểu
Đây là các chữ cấu thành từ này: yểu
Pinyin: yao1, wo4, wai1, yao3;
Việt bính: jiu1 jiu2;
夭 yêu, yểu
Nghĩa Trung Việt của từ 夭
(Danh) Động vật hoặc thực vật còn non, còn nhỏ.◇Thi Kinh 詩經: Thấp hữu trường sở, Y na kì chi. Yêu chi ốc ốc, Lạc tử chi vô tri 隰有萇楚, 猗儺其枝. 夭之沃沃, 樂子之無知 (Cối phong 檜風, Thấp hữu trường sở 隰有萇楚) Chỗ thấp có cây trường sở, Cành mềm mại dịu dàng. Mầm non màu mỡ, Vui thay (cây trường sở) vô tư lự.
(Danh) Tai vạ.
◇Thi Kinh 詩經: Dân kim chi vô lộc, Thiên yêu thị trạc 民今之無祿, 天夭是椓 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Dân nay không bổng lộc, Tai họa của trời lại nện thêm vào.
(Tính) Yêu yêu 夭夭: (1) Nét mặt vui hòa.
◇Luận Ngữ 論語: Tử chi yến cư, thân thân như dã, yêu yêu như dã 子之燕居, 申申如也, 夭夭如也 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử lúc nhàn cư thì thư thái, vẻ mặt hòa vui. (2) Tươi tốt, xinh xắn đáng yêu.
◇Thi Kinh 詩經: Đào chi yêu yêu, Chước chước kì hoa 桃之夭夭, 灼灼其華 (Chu nam 周南, Đào yêu 桃夭) Đào tơ xinh tốt, Hoa nhiều rực rỡ.
(Động) Yêu kiểu 夭矯 uốn khúc.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ngô văn thiên trì chi phần hữu long yêu kiểu 吾聞天池之濆有龍夭矯 (Mạnh Tử từ cổ liễu 孟子祠古柳) Ta nghe bên bờ ao trời có con rồng uốn khúc.Một âm là yểu.
(Động) Chết non.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sính Tiêu thị, vị giá nhi yểu 聘蕭氏, 未嫁而夭 (Anh Ninh 嬰寧) Đã giạm hỏi cô Tiêu, chưa cưới thì (cô này) chết non.
yểu, như "chết yểu" (vhn)
eo, như "eo biển" (btcn)
ỉu, như "iu ỉu, ỉu xìu" (btcn)
yếu, như "yếu thế ; hèn yếu" (btcn)
èo, như "sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)" (gdhn)
yêu, như "yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng)" (gdhn)
Nghĩa của 夭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (殀)
[yāo]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 4
Hán Việt: YỂU
1. chết yểu; chết trẻ。夭折。
夭亡
chết yểu
寿夭(长寿与夭折,寿命长短)。
thọ và yểu
2. xanh tươi; xanh tốt (cỏ cây)。形容草木茂盛。
夭桃秾李。
đào tươi lý tốt
Từ ghép:
夭矫 ; 夭折
[yāo]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 4
Hán Việt: YỂU
1. chết yểu; chết trẻ。夭折。
夭亡
chết yểu
寿夭(长寿与夭折,寿命长短)。
thọ và yểu
2. xanh tươi; xanh tốt (cỏ cây)。形容草木茂盛。
夭桃秾李。
đào tươi lý tốt
Từ ghép:
夭矫 ; 夭折
Tự hình:

Pinyin: yao3, yao1, yao4;
Việt bính: jiu2 miu5;
宎 yểu
Nghĩa Trung Việt của từ 宎
(Danh) Góc nhà ở phía đông nam. Chỉ chỗ sâu kín. Vốn viết là yểu 窔.◇Trang Tử 莊子: Vị thường hiếu điền, nhi thuần sanh ư yểu 未嘗好田, 而鶉生於宎 (Từ Vô Quỷ 徐無鬼) (Tôi) chưa từng thích đi săn, mà chim thuần sinh ra ở góc nhà đông nam.
Tự hình:

Pinyin: yao3;
Việt bính: jiu2 miu5;
杳 yểu, liểu
Nghĩa Trung Việt của từ 杳
(Tính) Mờ mịt, xa xôi.◎Như: yểu minh 杳冥 mờ mịt, sâu xa.
(Tính) Thăm thẳm, mông mênh.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Thần Quang tự yểu hứng thiên u 神光寺杳興偏幽 (Đại Lãm Thần Quang tự 大覽神光寺) Chùa Thần Quang bát ngát ở sự thanh u.
(Phó) Không có dấu vết, vắng bặt.
◎Như: yểu vô tiêu tức 杳無消息 bặt không tin tức, yểu vô nhân tung 杳無人蹤 tuyệt không dấu vết người.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là liểu.
diểu, như "diểu (xem yểu)" (gdhn)
yểu, như "yểu vô âm tín (hết thấy bóng dáng), yểu minh(mờ mịt)" (gdhn)
Nghĩa của 杳 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: DIỂU
形
xa ngút ngàn; xa xôi。远得不见踪影。
杳无音信。
bặt vô âm tín
杳然(形容沉寂)。
trầm mặc; trầm ngâm
Từ ghép:
杳渺 ; 杳如黄鹤
Số nét: 8
Hán Việt: DIỂU
形
xa ngút ngàn; xa xôi。远得不见踪影。
杳无音信。
bặt vô âm tín
杳然(形容沉寂)。
trầm mặc; trầm ngâm
Từ ghép:
杳渺 ; 杳如黄鹤
Chữ gần giống với 杳:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Pinyin: yao3, yao1;
Việt bính: jiu2;
殀 yểu
Nghĩa Trung Việt của từ 殀
(Động) Chết non, ít tuổi mà chết.(Động) Giết hại.
yểu, như "mệt yểu" (vhn)
ẻo, như "ẻo lả; trù ẻo" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: yao3;
Việt bính: jiu2;
窅 yểu
Nghĩa Trung Việt của từ 窅
(Động) Nhìn ra xa, viễn vọng.(Tính) Sâu xa, sâu thẳm.
(Tính) Yểu nhiên 窅然: (1) Trướng nhiên, bâng khuâng, buồn bã.
◇Trang Tử 莊子: Yểu nhiên táng kì thiên hạ yên 窅然喪其天下焉 (Tiêu dao du 逍遙遊) (Vua Nghiêu) bâng khuâng quên mất thiên hạ của mình. (2) Sâu xa.
(Phó) U tĩnh, trầm tịch.
◇Lí Bạch 李白: Đào hoa lưu thủy yểu nhiên khứ, Biệt hữu thiên địa phi nhân gian 桃花流水窅然去, 別有天地非人間 (San trung vấn đáp 山中問答) Hoa đào theo dòng nước âm thầm lặng lẽ trôi đi mất, Chẳng còn trời đất với nhân gian.
Nghĩa của 窅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎo]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: DIỂU
sâu xa。形容深远。
Số nét: 10
Hán Việt: DIỂU
sâu xa。形容深远。
Tự hình:

Pinyin: yao3, yao4;
Việt bính: jiu2 miu5;
窈 yểu
Nghĩa Trung Việt của từ 窈
(Tính) Sâu xa.◇Vương An Thạch 王安石: Hữu huyệt yểu nhiên 有穴窈然 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Có hang sâu thẳm.
(Tính) Yểu điệu 窈窕: (1) Thùy mị, dịu dàng.
◇Thi Kinh 詩經: Yểu điệu thục nữ, Quân tử hảo cầu 窈窕淑女, 君子好逑 (Chu nam 周南, Quan thư 關雎) Gái hiền yểu điệu, Xứng đôi với người quân tử. (2) Thâm u, sâu vắng.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Kí yểu điệu dĩ tầm hác, diệc khi khu nhi kinh khâu 既窈窕以尋壑, 亦崎嶇而經丘 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Đã vào trong sâu tìm khe nước, lại gập ghềnh mà qua gò.
yểu, như "yểu điệu" (vhn)
Nghĩa của 窈 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎo]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: YỂU
形
sâu xa。幽远;深远。
Từ ghép:
窈窕
Số nét: 10
Hán Việt: YỂU
形
sâu xa。幽远;深远。
Từ ghép:
窈窕
Tự hình:

Pinyin: yao3;
Việt bính: jiu5;
舀 yểu
Nghĩa Trung Việt của từ 舀
(Động) Múc (bằng môi, thìa).◎Như: yểu thủy 舀水 múc nước, yểu thang 舀湯 múc canh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khai liễu dũng cái, chỉ cố yểu lãnh tửu khiết 開了桶蓋, 只顧舀冷酒喫 (Đệ tứ hồi) (Lỗ Trí Thâm) mở nắp thùng, cứ múc rượu lạnh mà uống.
(Danh) Yểu tử 舀子 môi, thìa (dùng để múc).
§ Cũng gọi là yểu nhi 舀兒.
yểu, như "yểu tử (cái môi múc),yểu thang (múc cháo)" (gdhn)
Nghĩa của 舀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎo]Bộ: 臼 - Cữu
Số nét: 10
Hán Việt: GIẢO
动
múc。用瓢、勺等取东西(多指液体)。
舀一瓢水
múc một gáo nước
Từ ghép:
舀子
Số nét: 10
Hán Việt: GIẢO
动
múc。用瓢、勺等取东西(多指液体)。
舀一瓢水
múc một gáo nước
Từ ghép:
舀子
Dị thể chữ 舀
抌,
Tự hình:

Pinyin: yao3;
Việt bính: jiu5;
偠 yểu
Nghĩa Trung Việt của từ 偠
(Tính) Yểu thiệu 偠紹 dáng dấp xinh đẹp.◇Trương Hành 張衡: Trí sức trình cổ, yểu thiệu tiện quyên 致飾程蠱, 偠紹便娟 (Nam đô phú 南都賦).
Chữ gần giống với 偠:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Pinyin: yao3, yao4;
Việt bính: jiu2;
窔 yểu, diểu
Nghĩa Trung Việt của từ 窔
(Danh) Áo yểu 奧窔 chỗ sâu thẳm.§ Góc tây bắc nhà gọi là áo, góc đông nam gọi là yểu. Ngày xưa làm nhà ngoài là nhà chơi, trong là nhà ở, cho nên dùng nói ví chỗ thâm thúy là áo yểu.
§ Ta quen đọc là diểu.
Tự hình:

Dịch yểu sang tiếng Trung hiện đại:
弱; 衰弱; 薄弱 《不再强健或兴盛。》欠安; 不健康; 有毛病 《身体不适。》
不大; 小。
Nghĩa chữ nôm của chữ: yểu
| yểu | 夭: | chết yểu |
| yểu | 杳: | yểu vô âm tín (hết thấy bóng dáng), yểu minh(mờ mịt) |
| yểu | 殀: | mệt yểu |
| yểu | 𥥆: | yểu điệu |
| yểu | 窅: | (sâu thẳm); yểu nhiên (trướng nhiên, bâng khuâng, buồn bã) |
| yểu | 窈: | yểu điệu |
| yểu | 舀: | yểu tử (cái môi múc),yểu thang (múc cháo) |
Gới ý 15 câu đối có chữ yểu:

Tìm hình ảnh cho: yểu Tìm thêm nội dung cho: yểu
