Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: yểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ yểu:

夭 yêu, yểu宎 yểu杳 yểu, liểu殀 yểu窅 yểu窈 yểu舀 yểu偠 yểu窔 yểu, diểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: yểu

yêu, yểu [yêu, yểu]

U+592D, tổng 4 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao1, wo4, wai1, yao3;
Việt bính: jiu1 jiu2;

yêu, yểu

Nghĩa Trung Việt của từ 夭

(Danh) Động vật hoặc thực vật còn non, còn nhỏ.
◇Thi Kinh
: Thấp hữu trường sở, Y na kì chi. Yêu chi ốc ốc, Lạc tử chi vô tri , . , (Cối phong , Thấp hữu trường sở ) Chỗ thấp có cây trường sở, Cành mềm mại dịu dàng. Mầm non màu mỡ, Vui thay (cây trường sở) vô tư lự.

(Danh)
Tai vạ.
◇Thi Kinh : Dân kim chi vô lộc, Thiên yêu thị trạc 祿, (Tiểu nhã , Chánh nguyệt ) Dân nay không bổng lộc, Tai họa của trời lại nện thêm vào.

(Tính)
Yêu yêu : (1) Nét mặt vui hòa.
◇Luận Ngữ : Tử chi yến cư, thân thân như dã, yêu yêu như dã , , (Thuật nhi ) Khổng Tử lúc nhàn cư thì thư thái, vẻ mặt hòa vui. (2) Tươi tốt, xinh xắn đáng yêu.
◇Thi Kinh : Đào chi yêu yêu, Chước chước kì hoa , (Chu nam , Đào yêu ) Đào tơ xinh tốt, Hoa nhiều rực rỡ.

(Động)
Yêu kiểu uốn khúc.
◇Nguyễn Du : Ngô văn thiên trì chi phần hữu long yêu kiểu (Mạnh Tử từ cổ liễu ) Ta nghe bên bờ ao trời có con rồng uốn khúc.Một âm là yểu.

(Động)
Chết non.
◇Liêu trai chí dị : Sính Tiêu thị, vị giá nhi yểu , (Anh Ninh ) Đã giạm hỏi cô Tiêu, chưa cưới thì (cô này) chết non.

yểu, như "chết yểu" (vhn)
eo, như "eo biển" (btcn)
ỉu, như "iu ỉu, ỉu xìu" (btcn)
yếu, như "yếu thế ; hèn yếu" (btcn)
èo, như "sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)" (gdhn)
yêu, như "yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng)" (gdhn)

Nghĩa của 夭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (殀)
[yāo]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 4
Hán Việt: YỂU
1. chết yểu; chết trẻ。夭折。
夭亡
chết yểu
寿夭(长寿与夭折,寿命长短)。
thọ và yểu
2. xanh tươi; xanh tốt (cỏ cây)。形容草木茂盛。
夭桃秾李。
đào tươi lý tốt
Từ ghép:
夭矫 ; 夭折

Chữ gần giống với 夭:

, , , , ,

Chữ gần giống 夭

, , , , 夿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夭 Tự hình chữ 夭 Tự hình chữ 夭 Tự hình chữ 夭

yểu [yểu]

U+5B8E, tổng 7 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao3, yao1, yao4;
Việt bính: jiu2 miu5;

yểu

Nghĩa Trung Việt của từ 宎

(Danh) Góc nhà ở phía đông nam. Chỉ chỗ sâu kín. Vốn viết là yểu .
◇Trang Tử : Vị thường hiếu điền, nhi thuần sanh ư yểu , (Từ Vô Quỷ ) (Tôi) chưa từng thích đi săn, mà chim thuần sinh ra ở góc nhà đông nam.

Chữ gần giống với 宎:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 宎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宎 Tự hình chữ 宎 Tự hình chữ 宎 Tự hình chữ 宎

yểu, liểu [yểu, liểu]

U+6773, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao3;
Việt bính: jiu2 miu5;

yểu, liểu

Nghĩa Trung Việt của từ 杳

(Tính) Mờ mịt, xa xôi.
◎Như: yểu minh
mờ mịt, sâu xa.

(Tính)
Thăm thẳm, mông mênh.
◇Trần Nhân Tông : Thần Quang tự yểu hứng thiên u (Đại Lãm Thần Quang tự ) Chùa Thần Quang bát ngát ở sự thanh u.

(Phó)
Không có dấu vết, vắng bặt.
◎Như: yểu vô tiêu tức bặt không tin tức, yểu vô nhân tung tuyệt không dấu vết người.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là liểu.

diểu, như "diểu (xem yểu)" (gdhn)
yểu, như "yểu vô âm tín (hết thấy bóng dáng), yểu minh(mờ mịt)" (gdhn)

Nghĩa của 杳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: DIỂU

xa ngút ngàn; xa xôi。远得不见踪影。
杳无音信。
bặt vô âm tín
杳然(形容沉寂)。
trầm mặc; trầm ngâm
Từ ghép:
杳渺 ; 杳如黄鹤

Chữ gần giống với 杳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 杳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杳 Tự hình chữ 杳 Tự hình chữ 杳 Tự hình chữ 杳

yểu [yểu]

U+6B80, tổng 8 nét, bộ Đãi 歹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao3, yao1;
Việt bính: jiu2;

yểu

Nghĩa Trung Việt của từ 殀

(Động) Chết non, ít tuổi mà chết.

(Động)
Giết hại.


yểu, như "mệt yểu" (vhn)
ẻo, như "ẻo lả; trù ẻo" (gdhn)

Chữ gần giống với 殀:

, , , , 歿, , ,

Chữ gần giống 殀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殀 Tự hình chữ 殀 Tự hình chữ 殀 Tự hình chữ 殀

yểu [yểu]

U+7A85, tổng 10 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao3;
Việt bính: jiu2;

yểu

Nghĩa Trung Việt của từ 窅

(Động) Nhìn ra xa, viễn vọng.

(Tính)
Sâu xa, sâu thẳm.

(Tính)
Yểu nhiên
: (1) Trướng nhiên, bâng khuâng, buồn bã.
◇Trang Tử : Yểu nhiên táng kì thiên hạ yên (Tiêu dao du ) (Vua Nghiêu) bâng khuâng quên mất thiên hạ của mình. (2) Sâu xa.

(Phó)
U tĩnh, trầm tịch.
◇Lí Bạch : Đào hoa lưu thủy yểu nhiên khứ, Biệt hữu thiên địa phi nhân gian , (San trung vấn đáp ) Hoa đào theo dòng nước âm thầm lặng lẽ trôi đi mất, Chẳng còn trời đất với nhân gian.

Nghĩa của 窅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎo]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: DIỂU
sâu xa。形容深远。

Chữ gần giống với 窅:

, , , , , , , , , , , 𥥐,

Chữ gần giống 窅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窅 Tự hình chữ 窅 Tự hình chữ 窅 Tự hình chữ 窅

yểu [yểu]

U+7A88, tổng 10 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao3, yao4;
Việt bính: jiu2 miu5;

yểu

Nghĩa Trung Việt của từ 窈

(Tính) Sâu xa.
◇Vương An Thạch
: Hữu huyệt yểu nhiên (Du Bao Thiền Sơn kí ) Có hang sâu thẳm.

(Tính)
Yểu điệu : (1) Thùy mị, dịu dàng.
◇Thi Kinh : Yểu điệu thục nữ, Quân tử hảo cầu , (Chu nam , Quan thư ) Gái hiền yểu điệu, Xứng đôi với người quân tử. (2) Thâm u, sâu vắng.
◇Đào Uyên Minh : Kí yểu điệu dĩ tầm hác, diệc khi khu nhi kinh khâu , (Quy khứ lai từ ) Đã vào trong sâu tìm khe nước, lại gập ghềnh mà qua gò.
yểu, như "yểu điệu" (vhn)

Nghĩa của 窈 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎo]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: YỂU

sâu xa。幽远;深远。
Từ ghép:
窈窕

Chữ gần giống với 窈:

, , , , , , , , , , , 𥥐,

Chữ gần giống 窈

穿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窈 Tự hình chữ 窈 Tự hình chữ 窈 Tự hình chữ 窈

yểu [yểu]

U+8200, tổng 10 nét, bộ Cữu 臼
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao3;
Việt bính: jiu5;

yểu

Nghĩa Trung Việt của từ 舀

(Động) Múc (bằng môi, thìa).
◎Như: yểu thủy
múc nước, yểu thang múc canh.
◇Thủy hử truyện : Khai liễu dũng cái, chỉ cố yểu lãnh tửu khiết , (Đệ tứ hồi) (Lỗ Trí Thâm) mở nắp thùng, cứ múc rượu lạnh mà uống.

(Danh)
Yểu tử môi, thìa (dùng để múc).
§ Cũng gọi là yểu nhi .
yểu, như "yểu tử (cái môi múc),yểu thang (múc cháo)" (gdhn)

Nghĩa của 舀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎo]Bộ: 臼 - Cữu
Số nét: 10
Hán Việt: GIẢO

múc。用瓢、勺等取东西(多指液体)。
舀一瓢水
múc một gáo nước
Từ ghép:
舀子

Chữ gần giống với 舀:

, ,

Dị thể chữ 舀

,

Chữ gần giống 舀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舀 Tự hình chữ 舀 Tự hình chữ 舀 Tự hình chữ 舀

yểu [yểu]

U+5060, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao3;
Việt bính: jiu5;

yểu

Nghĩa Trung Việt của từ 偠

(Tính) Yểu thiệu dáng dấp xinh đẹp.
◇Trương Hành : Trí sức trình cổ, yểu thiệu tiện quyên , 便 (Nam đô phú ).

Chữ gần giống với 偠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Chữ gần giống 偠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 偠 Tự hình chữ 偠 Tự hình chữ 偠 Tự hình chữ 偠

yểu, diểu [yểu, diểu]

U+7A94, tổng 11 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao3, yao4;
Việt bính: jiu2;

yểu, diểu

Nghĩa Trung Việt của từ 窔

(Danh) Áo yểu chỗ sâu thẳm.
§ Góc tây bắc nhà gọi là áo, góc đông nam gọi là yểu. Ngày xưa làm nhà ngoài là nhà chơi, trong là nhà ở, cho nên dùng nói ví chỗ thâm thúy là áo yểu.
§ Ta quen đọc là diểu.

Chữ gần giống với 窔:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 窔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窔 Tự hình chữ 窔 Tự hình chữ 窔 Tự hình chữ 窔

Dịch yểu sang tiếng Trung hiện đại:

弱; 衰弱; 薄弱 《不再强健或兴盛。》
欠安; 不健康; 有毛病 《身体不适。》
不大; 小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: yểu

yểu:chết yểu
yểu:yểu vô âm tín (hết thấy bóng dáng), yểu minh(mờ mịt)
yểu:mệt yểu
yểu𥥆:yểu điệu
yểu:(sâu thẳm); yểu nhiên (trướng nhiên, bâng khuâng, buồn bã)
yểu:yểu điệu
yểu:yểu tử (cái môi múc),yểu thang (múc cháo)

Gới ý 15 câu đối có chữ yểu:

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

yểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yểu Tìm thêm nội dung cho: yểu