Cao su chống va đập cửa

Từ: 受理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thụ lí
Trong việc tố tụng, tòa án nhận là có lí do đưa kiện để mà tiếp thụ phân xử. ★Tương phản:
bác hồi
回.

Nghĩa của 受理 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòulǐ] thụ lí。法院接受案件,进行审理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
受理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受理 Tìm thêm nội dung cho: 受理