Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 入微 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùwēi] tỉ mỉ; tinh tế; chu đáo。达到十分细致或深刻的地步。
体贴入微。
chăm sóc tỉ mỉ chu đáo.
演员的表情细腻入微。
diễn viên nét mặt hiện tình cảm rất là tinh tế.
体贴入微。
chăm sóc tỉ mỉ chu đáo.
演员的表情细腻入微。
diễn viên nét mặt hiện tình cảm rất là tinh tế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 微
| vi | 微: | tinh vi, vi rút |

Tìm hình ảnh cho: 入微 Tìm thêm nội dung cho: 入微
