Cao su chống va đập cửa

Từ: 入微 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入微:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入微 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùwēi] tỉ mỉ; tinh tế; chu đáo。达到十分细致或深刻的地步。
体贴入微。
chăm sóc tỉ mỉ chu đáo.
演员的表情细腻入微。
diễn viên nét mặt hiện tình cảm rất là tinh tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút
入微 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入微 Tìm thêm nội dung cho: 入微