Cao su chống va đập cửa

Từ: 吉日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cát nhật
Ngày đầu mỗi tháng âm lịch.
§ Còn gọi là
cát đán
旦.Ngày tốt, ngày lành.
◇Thi Kinh 經:
Cát nhật Canh ngọ, Kí sai ngã mã
午, 馬 (Tiểu nhã 雅, Cát nhật ) Ngày tốt là ngày Canh ngọ, Đã lựa chọn ngựa cho ta.

Nghĩa của 吉日 trong tiếng Trung hiện đại:

[jírì] ngày tốt; ngày lành。迷信的人指吉利的日子。
吉日良辰。
ngày lành tháng tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
吉日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉日 Tìm thêm nội dung cho: 吉日