Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 食亲财黑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食亲财黑:
Nghĩa của 食亲财黑 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíqīncáihēi] Hán Việt: THỰC THÂN TÀI HẮC
tham lam keo kiệt。指人贪吝自私,爱占便宜。
tham lam keo kiệt。指人贪吝自私,爱占便宜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 财
| tài | 财: | tài sản, tài chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |

Tìm hình ảnh cho: 食亲财黑 Tìm thêm nội dung cho: 食亲财黑
