Từ: 食亲财黑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食亲财黑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食亲财黑 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíqīncáihēi] Hán Việt: THỰC THÂN TÀI HẮC
tham lam keo kiệt。指人贪吝自私,爱占便宜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc
食亲财黑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食亲财黑 Tìm thêm nội dung cho: 食亲财黑