Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 睑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睑, chiết tự chữ KIỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睑:
睑
Biến thể phồn thể: 瞼;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gim2;
睑 kiểm
kiểm, như "kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)" (gdhn)
Pinyin: jian3;
Việt bính: gim2;
睑 kiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 睑
Giản thể của chữ 瞼.kiểm, như "kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)" (gdhn)
Nghĩa của 睑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瞼)
[jiǎn]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 12
Hán Việt: KIỂM
1. mí mắt。眼睛周围能开闭的皮,边缘长着睫毛。眼睑和睫毛都有保护眼球的作用。通称眼皮。见〖眼睑〗。
2. kiềm (đơn vị hành chính của vùng Nam Chiêu thời Đường, Trung Quốc, tương đương với châu)。唐代南诏地区的一种行政单位,大致与洲相当。
[jiǎn]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 12
Hán Việt: KIỂM
1. mí mắt。眼睛周围能开闭的皮,边缘长着睫毛。眼睑和睫毛都有保护眼球的作用。通称眼皮。见〖眼睑〗。
2. kiềm (đơn vị hành chính của vùng Nam Chiêu thời Đường, Trung Quốc, tương đương với châu)。唐代南诏地区的一种行政单位,大致与洲相当。
Chữ gần giống với 睑:
䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,Dị thể chữ 睑
瞼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睑
| kiểm | 睑: | kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt) |

Tìm hình ảnh cho: 睑 Tìm thêm nội dung cho: 睑
