Chữ 睑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睑, chiết tự chữ KIỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睑:

睑 kiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睑

Chiết tự chữ kiểm bao gồm chữ 目 佥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睑 cấu thành từ 2 chữ: 目, 佥
  • mục, mụt
  • thiêm
  • kiểm [kiểm]

    U+7751, tổng 12 nét, bộ Mục 目
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瞼;
    Pinyin: jian3;
    Việt bính: gim2;

    kiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 睑

    Giản thể của chữ .
    kiểm, như "kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)" (gdhn)

    Nghĩa của 睑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瞼)
    [jiǎn]
    Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 12
    Hán Việt: KIỂM
    1. mí mắt。眼睛周围能开闭的皮,边缘长着睫毛。眼睑和睫毛都有保护眼球的作用。通称眼皮。见〖眼睑〗。
    2. kiềm (đơn vị hành chính của vùng Nam Chiêu thời Đường, Trung Quốc, tương đương với châu)。唐代南诏地区的一种行政单位,大致与洲相当。

    Chữ gần giống với 睑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,

    Dị thể chữ 睑

    ,

    Chữ gần giống 睑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睑 Tự hình chữ 睑 Tự hình chữ 睑 Tự hình chữ 睑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睑

    kiểm:kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)
    睑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睑 Tìm thêm nội dung cho: 睑