Từ: 打点滴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打点滴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打点滴 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎdiǎndī] truyền nước biển; vô nước biển。利用输液装置把葡萄糖溶液、生理盐水等通过静脉输入病人体内,叫做大点滴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích:nhúc nhích
nhếch:nhếch nhác
rích:rả rích
trích:trích (nhỏ giọt)
tách:lách tách
tích:tích (giọt nước)
打点滴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打点滴 Tìm thêm nội dung cho: 打点滴