Chữ 胚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胚, chiết tự chữ PHUI, PHÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胚:

胚 phôi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 胚

胚

Chiết tự chữ 胚

Chiết tự chữ phui, phôi bao gồm chữ 肉 丕 hoặc 月 丕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胚 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 丕
  • 肉 nhục, nậu
  • 丕 bậy, chăng, chẳng, phi, phỉ, vầy, vậy
  • 2. 胚 cấu thành từ 2 chữ: 月, 丕
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 丕 bậy, chăng, chẳng, phi, phỉ, vầy, vậy
  • phôi [phôi]

    U+80DA, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pei1;
    Việt bính: pui1;

    胚 phôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 胚

    (Danh) Phụ nữ có mang được một tháng gọi là phôi 胚.

    (Danh)
    Bào thai, mầm.

    (Danh)
    Đồ vật chưa làm xong.
    § Thông phôi 坏.
    ◎Như: từ phôi 瓷胚, đào phôi 陶胚, thô phôi 粗胚.

    phôi, như "phôi thai" (gdhn)
    phui, như "phanh phui" (gdhn)

    Nghĩa của 胚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (肧)
    [pēi]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 9
    Hán Việt: PHÔI
    phôi; phôi thai; bào thai。初期发育的生物体,由精细胞和卵细胞结合发展而成。
    Từ ghép:
    胚层 ; 胚根 ; 胚盘 ; 胚乳 ; 胚胎 ; 胚芽 ; 胚叶 ; 胚轴 ; 胚珠

    Chữ gần giống với 胚:

    䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

    Dị thể chữ 胚

    肧,

    Chữ gần giống 胚

    腈, 胺, 胲, 胳, 胴, 胵, 胶, 胸, 胹, 胻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胚 Tự hình chữ 胚 Tự hình chữ 胚 Tự hình chữ 胚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胚

    phui胚:phanh phui
    phôi胚:phôi thai
    胚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胚 Tìm thêm nội dung cho: 胚