Chữ 胚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胚, chiết tự chữ PHUI, PHÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胚:
胚
Pinyin: pei1;
Việt bính: pui1;
胚 phôi
Nghĩa Trung Việt của từ 胚
(Danh) Phụ nữ có mang được một tháng gọi là phôi 胚.(Danh) Bào thai, mầm.
(Danh) Đồ vật chưa làm xong.
§ Thông phôi 坏.
◎Như: từ phôi 瓷胚, đào phôi 陶胚, thô phôi 粗胚.
phôi, như "phôi thai" (gdhn)
phui, như "phanh phui" (gdhn)
Nghĩa của 胚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (肧)
[pēi]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: PHÔI
phôi; phôi thai; bào thai。初期发育的生物体,由精细胞和卵细胞结合发展而成。
Từ ghép:
胚层 ; 胚根 ; 胚盘 ; 胚乳 ; 胚胎 ; 胚芽 ; 胚叶 ; 胚轴 ; 胚珠
[pēi]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: PHÔI
phôi; phôi thai; bào thai。初期发育的生物体,由精细胞和卵细胞结合发展而成。
Từ ghép:
胚层 ; 胚根 ; 胚盘 ; 胚乳 ; 胚胎 ; 胚芽 ; 胚叶 ; 胚轴 ; 胚珠
Chữ gần giống với 胚:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Dị thể chữ 胚
肧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胚
| phui | 胚: | phanh phui |
| phôi | 胚: | phôi thai |

Tìm hình ảnh cho: 胚 Tìm thêm nội dung cho: 胚
