Từ: 口令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khẩu lệnh
Lệnh ra bằng lời nói, không có giấy tờ.Ám hiệu nói miệng để tiện xét hỏi lẫn nhau, phòng ngừa quân địch trà trộn.

Nghĩa của 口令 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒulìng] 1. khẩu lệnh。战斗, 练兵或做 体操时以简短的术语下达的口头命令。
2. mật khẩu; mật lệnh; mật ngữ。在能见度不良的情况下识别敌我的一种口头暗号,一般以单词或数字表示。
问口令。
hỏi mật lệnh.
对口令。
đối chiếu mật khẩu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
口令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口令 Tìm thêm nội dung cho: 口令