Từ: 撑伞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撑伞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撑伞 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngsǎn] bung dù; mở dù。打开伞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撑

sanh:sắm sanh
xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xinh:xinh xắn
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伞

tàn:tàn lọng (tán che)
tán:tán che, tán cây
tản:tản (ô), núi Tản Viên
撑伞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撑伞 Tìm thêm nội dung cho: 撑伞