Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 呼延 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼延:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呼延 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūyán] họ Hô Diên。姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên
呼延 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呼延 Tìm thêm nội dung cho: 呼延