Từ: 呼延 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼延:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呼 • 延

Nghĩa của 呼延 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūyán] họ Hô Diên。姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho呼:ho he
hò呼:hát hò; hò hét, hò reo
hô呼:hô hấp; hô hào, hô hoán
hú呼:hú hí
hố呼:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan延:dan díu; dan tay
dang延:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên延:ngoại diên
呼延 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呼延 Tìm thêm nội dung cho: 呼延