Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 呼延 trong tiếng Trung hiện đại:
[hūyán] họ Hô Diên。姓。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼
| ho | 呼: | ho he |
| hò | 呼: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hô | 呼: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hú | 呼: | hú hí |
| hố | 呼: | hô hố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 延
| dan | 延: | dan díu; dan tay |
| dang | 延: | dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang |
| diên | 延: | ngoại diên |

Tìm hình ảnh cho: 呼延 Tìm thêm nội dung cho: 呼延
