Từ: dây an toàn đai an toàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dây an toàn đai an toàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dâyantoànđaiantoàn

Dịch dây an toàn đai an toàn sang tiếng Trung hiện đại:

安全带ānquán dài

Nghĩa chữ nôm của chữ: dây

dây:dây dưa
dây𦀊:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
dây:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: an

an:an cư lạc nghiệp
an:an thụ (cây)
an:an (khí amonia)
an:an (chất amine)
an:an (chất ammonium)
an:an (chất ammonium)
an:an (yên ngựa)
an:an (yên ngựa)
an:an (loại cá có râu)
an𩽾:an (loại cá có râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: toàn

toàn:toàn vẹn
toàn:toàn (quay vòng; phút trót)
toàn:toàn (ngọc đẹp)
toàn:toàn (ngọc đẹp)
toàn:toàn (đầu mũi tên)
toàn:toàn (đầu mũi tên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đai

đai:đất đai, vành đai
đai:cân đai; đai áo
đai:cân đai; đai áo
đai:cân đai; đai áo
đai󰅾:cân đai; đai áo
đai:đánh đai thùng (cái niền bằng sắt hay bằng tre quanh thùng)
đai𪥔:(không)
đai𧜵:cân đai; đai áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: an

an:an cư lạc nghiệp
an:an thụ (cây)
an:an (khí amonia)
an:an (chất amine)
an:an (chất ammonium)
an:an (chất ammonium)
an:an (yên ngựa)
an:an (yên ngựa)
an:an (loại cá có râu)
an𩽾:an (loại cá có râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: toàn

toàn:toàn vẹn
toàn:toàn (quay vòng; phút trót)
toàn:toàn (ngọc đẹp)
toàn:toàn (ngọc đẹp)
toàn:toàn (đầu mũi tên)
toàn:toàn (đầu mũi tên)
dây an toàn đai an toàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dây an toàn đai an toàn Tìm thêm nội dung cho: dây an toàn đai an toàn