Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dây an toàn đai an toàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dây an toàn đai an toàn:
Dịch dây an toàn đai an toàn sang tiếng Trung hiện đại:
安全带ānquán dàiNghĩa chữ nôm của chữ: dây
| dây | 移: | dây dưa |
| dây | 𦀊: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |
| dây | 絏: | sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: toàn
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| toàn | 旋: | toàn (quay vòng; phút trót) |
| toàn | 璇: | toàn (ngọc đẹp) |
| toàn | 璿: | toàn (ngọc đẹp) |
| toàn | 鏇: | toàn (đầu mũi tên) |
| toàn | 镟: | toàn (đầu mũi tên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đai
| đai | 墆: | đất đai, vành đai |
| đai | 岱: | cân đai; đai áo |
| đai | 帒: | cân đai; đai áo |
| đai | 帶: | cân đai; đai áo |
| đai | : | cân đai; đai áo |
| đai | 摕: | đánh đai thùng (cái niền bằng sắt hay bằng tre quanh thùng) |
| đai | 𪥔: | (không) |
| đai | 𧜵: | cân đai; đai áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: toàn
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| toàn | 旋: | toàn (quay vòng; phút trót) |
| toàn | 璇: | toàn (ngọc đẹp) |
| toàn | 璿: | toàn (ngọc đẹp) |
| toàn | 鏇: | toàn (đầu mũi tên) |
| toàn | 镟: | toàn (đầu mũi tên) |

Tìm hình ảnh cho: dây an toàn đai an toàn Tìm thêm nội dung cho: dây an toàn đai an toàn
