Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 引人入胜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引人入胜:
Nghĩa của 引人入胜 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnrénrùshèng] Hán Việt: DẪN NHÂN NHẬP THẮNG
lôi cuốn vào cảnh ngoạn mục; có sức hấp dẫn。引人进入佳境(指风景或文章等)。
lôi cuốn vào cảnh ngoạn mục; có sức hấp dẫn。引人进入佳境(指风景或文章等)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜
| sền | 胜: | kéo sền sệt |
| tanh | 胜: | hôi tanh; vắng tanh |
| thắng | 胜: | thắng trận |

Tìm hình ảnh cho: 引人入胜 Tìm thêm nội dung cho: 引人入胜
