Từ: 引人入胜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引人入胜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引人入胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnrénrùshèng] Hán Việt: DẪN NHÂN NHẬP THẮNG
lôi cuốn vào cảnh ngoạn mục; có sức hấp dẫn。引人进入佳境(指风景或文章等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận
引人入胜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引人入胜 Tìm thêm nội dung cho: 引人入胜