Từ: 口吃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口吃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口吃 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuchī] cà lăm; nói lắp; nói cà lăm。说话时字音重复或词句中断的现象。是一种习惯性的语言缺陷。通称结巴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực
口吃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口吃 Tìm thêm nội dung cho: 口吃