Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 口器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口器 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuqì] khẩu khí; giác quan bên mép; xúc tu (giác quan hai bên miệng của loài động vật có đốt, có tác dụng cảm giác và tìm kiếm thức ăn)。 节肢动物口两侧的器官, 有摄取食物及感觉等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
口器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口器 Tìm thêm nội dung cho: 口器