Cao su chống va đập cửa

Từ: gào thét có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gào thét:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gàothét

Nghĩa gào thét trong tiếng Việt:

["- đg. Gào rất to để biểu thị một tình cảm nào đó (thường là giận dữ, căm hờn)."]

Dịch gào thét sang tiếng Trung hiện đại:

哀鸣 《悲哀地呼叫。》大喊大叫 《大声叫喊。指大力宣传、大造舆论。》
喊叫; 号叫; 嗥叫 《号叫(多指豺狼等)。》
《大声叫。》
《发怒或情绪激动时大声叫喊。》
gào thét điên cuồng
狂吼。
呼喊 《喊; 嚷。》
呼啸 《发出高而长的声音。》
呐喊; 呐 《大声喊叫助威。》
gào thét phất cờ.
摇旗呐喊。
怒号 《大声叫唤(多用来形容大风)。》
cuồng phong gào thét, sóng biển gầm lên giận dữ.
狂风大作, 海水怒吼。
怒吼 《猛兽发威吼叫, 比喻发出雄壮的声音。》
咆哮 《形容水流的奔腾轰鸣, 也形容人的暴怒喊叫。》
dòng sông Hoàng Hà gào thét.
黄河咆哮。
gào thét như sấm.
咆哮如雷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gào

gào:gào thét, kêu gào
gào:gào thét, kêu gào
gào󰂻:gào thét, kêu gào
gào:gào thét, kêu gào

Nghĩa chữ nôm của chữ: thét

thét𠯦:thét lên
thét𤆻:thét
thét:gào thét
gào thét tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gào thét Tìm thêm nội dung cho: gào thét