cố thác
Giao phó, nhờ cậy. § Cũng viết là
cố thác
顧託. ◇Tạ Linh Vận 謝靈運:
Hoàn phụ ấu đồng tử, Cố thác huynh dữ tẩu
還拊幼童子, 顧托兄與嫂 (Chiết dương liễu hành 折楊柳行) Còn nuôi nấng con trẻ, Xin nhờ cậy anh và chị dâu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧
| cố | 顧: | chiếu cố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 托
| thác | 托: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thách | 托: | thách thức |
| thước | 托: | thước kẻ; mực thước |
| thướt | 托: | thướt tha; lướt thướt |
| thốc | 托: | chạy thốc |

Tìm hình ảnh cho: 顧托 Tìm thêm nội dung cho: 顧托
