Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 口技 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口技:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khẩu kĩ
Tài khéo bắt chước (nhái) được các thứ tiếng của người và vật.

Nghĩa của 口技 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒujì] khẩu kỹ; kỹ thuật miệng; (một loại tạp kỹ, dùng kỹ xảo của miệng để mà bắt chước các âm thanh khác)。杂技的一种,运用口部发音技巧来模仿各种声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
口技 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口技 Tìm thêm nội dung cho: 口技