Từ: 口碑载道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口碑载道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口碑载道 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒubēizàidào] khắp nơi ngợi ca。形容到处都是群众称颂的声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑

bi:(bia)
bia:bia tiến sĩ
bây:bây giờ
bấy:bấy lâu
bịa:bịa đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải:vận tải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
口碑载道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口碑载道 Tìm thêm nội dung cho: 口碑载道