Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嵋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵋, chiết tự chữ MI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嵋:
嵋
Pinyin: mei2;
Việt bính: mei4;
嵋 mi
Nghĩa Trung Việt của từ 嵋
(Danh) Nga Mi 峨嵋 tên núi.mi, như "núi Nga mi" (vhn)
Nghĩa của 嵋 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: MI
Nga Mi (tên núi, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。峨嵋,山名,在四川。也做峨眉。
Số nét: 12
Hán Việt: MI
Nga Mi (tên núi, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。峨嵋,山名,在四川。也做峨眉。
Chữ gần giống với 嵋:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嵋
| mi | 嵋: | núi Nga mi |

Tìm hình ảnh cho: 嵋 Tìm thêm nội dung cho: 嵋
