Chữ 嵋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵋, chiết tự chữ MI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嵋:

嵋 mi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嵋

Chiết tự chữ mi bao gồm chữ 山 眉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嵋 cấu thành từ 2 chữ: 山, 眉
  • san, sơn
  • mi, mày, mì, mầy
  • mi [mi]

    U+5D4B, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei2;
    Việt bính: mei4;

    mi

    Nghĩa Trung Việt của từ 嵋

    (Danh) Nga Mi tên núi.
    mi, như "núi Nga mi" (vhn)

    Nghĩa của 嵋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méi]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 12
    Hán Việt: MI
    Nga Mi (tên núi, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。峨嵋,山名,在四川。也做峨眉。

    Chữ gần giống với 嵋:

    , , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

    Chữ gần giống 嵋

    , 峿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嵋 Tự hình chữ 嵋 Tự hình chữ 嵋 Tự hình chữ 嵋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嵋

    mi:núi Nga mi
    嵋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嵋 Tìm thêm nội dung cho: 嵋