Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牲, chiết tự chữ CHŨA, SANH, SINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牲:
牲
Pinyin: sheng1;
Việt bính: saang1 sang1
1. [三牲] tam sinh;
牲 sinh
Nghĩa Trung Việt của từ 牲
(Danh) Gia súc dùng để cúng tế.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đẳng ngã lai thiêu chú đầu hương, tựu yêu tam sinh hiến 等我來燒炷頭香, 就要三牲獻 (Đệ nhị hồi) Đợi ta đến thắp hương, có cả tam sinh để cúng.
(Danh) Phiếm chỉ gia súc như bò, cừu, heo, ngựa, v.v.
◎Như: súc sinh 畜牲 thú vật.
sinh, như "sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)" (vhn)
chũa, như "gãy làm ba chũa" (btcn)
sanh, như "sanh súc, sanh khẩu (gia súc kéo đồ nặng)" (gdhn)
Nghĩa của 牲 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēng]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 9
Hán Việt: SINH
1. gia súc。家畜。
牲口。
gia súc.
牲畜。
súc vật.
2. vật tế thần (bò, dê, heo...)。古代祭神用的牛、羊、猪等。
献牲。
hiến sinh.
Từ ghép:
牲畜 ; 牲粉 ; 牲口
Số nét: 9
Hán Việt: SINH
1. gia súc。家畜。
牲口。
gia súc.
牲畜。
súc vật.
2. vật tế thần (bò, dê, heo...)。古代祭神用的牛、羊、猪等。
献牲。
hiến sinh.
Từ ghép:
牲畜 ; 牲粉 ; 牲口
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牲
| chũa | 牲: | gãy làm ba chũa |
| sanh | 牲: | sanh súc, sanh khẩu (gia súc kéo đồ nặng) |
| sinh | 牲: | sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần) |

Tìm hình ảnh cho: 牲 Tìm thêm nội dung cho: 牲
