Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 口称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口称 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuchēng] gọi là; thường nói là。口头上说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
口称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口称 Tìm thêm nội dung cho: 口称