Từ: 安全阀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安全阀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安全阀 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānquánfá] van an toàn。水管水压超过规定时,可自动排水以策安全的水阀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阀

phiệt:tài phiệt, quân phiệt
安全阀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安全阀 Tìm thêm nội dung cho: 安全阀