Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 响儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 响儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 响儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎngr] tiếng động。响声。
听不见响儿了。
không nghe thấy tiếng động nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
响儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 响儿 Tìm thêm nội dung cho: 响儿