Từ: 着手成春 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着手成春:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 着 • 手 • 成 • 春

Nghĩa của 着手成春 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóshǒuchéngchūn] bàn tay vàng; bàn tay tiên (của thầy thuốc)。称赞医生医道高明,一下手就能把垂危的病人治好。也说妙手回春。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước着: 
trước着:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan春:còn xoan, đương xoan
xuân春:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu
着手成春 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 着手成春 Tìm thêm nội dung cho: 着手成春