Từ: 口诀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口诀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口诀 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒujué] bài vè; khẩu quyết。根据事物的内容要点编成的便于记诵的语句。
珠算口诀。
bài vè trong lúc tính toán bằng bàn tính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诀

quyết:quyết biệt (giã từ)
口诀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口诀 Tìm thêm nội dung cho: 口诀