Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 口诀 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒujué] bài vè; khẩu quyết。根据事物的内容要点编成的便于记诵的语句。
珠算口诀。
bài vè trong lúc tính toán bằng bàn tính.
珠算口诀。
bài vè trong lúc tính toán bằng bàn tính.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诀
| quyết | 诀: | quyết biệt (giã từ) |

Tìm hình ảnh cho: 口诀 Tìm thêm nội dung cho: 口诀
