Từ: 口重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口重 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuzhòng] 1. ăn mặn。 菜或汤的味咸。
我知道你爱吃口重的,所以多搁了些酱油。
tôi biết bạn thích ăn mặn vì thế nên cho thêm ít nước tương.
2. thích ăn mặn。指人爱吃味道咸一些的饮食。
我口重。
tôi thích ăn mặn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
口重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口重 Tìm thêm nội dung cho: 口重